-
Đặc trưng:
- Đã hiện thực hóa các chế độ trục song song, trục vuông góc và các chế độ lắp đặt ngang, dọc. Sử dụng ít linh kiện hơn.
- Áp dụng quy trình mài tiên tiến giúp cải thiện độ ổn định và hiệu quả truyền tải điện năng với độ ồn thấp hơn.
- Chế độ đầu vào: mặt bích nối động cơ, đầu vào trục.
- Kiểu đầu ra: trục đặc có then phẳng, trục rỗng có then phẳng, trục rỗng có đĩa co, trục rỗng hoặc trục đặc có rãnh xoắn ốc, trục đặc có mặt bích.
- Kiểu lắp đặt: lắp đặt bằng chân đế, lắp đặt bằng mặt bích, lắp đặt bằng đế xoay, lắp đặt bằng tay đòn momen xoắn.
- Tỷ số truyền nằm trong khoảng: 1.23~450. Tỷ số này sẽ cao hơn khi kết hợp với bộ giảm tốc dòng K&R.
Kiểu Bộ truyền động bánh răng côn/bánh răng xoắn ốc Model H1SH H1HH H1SV H1DH H1DV H2SH H2DH H2HH H2SV H2DV B2SH B2DH B2HH B2SV B2DV
H3SH H3DH H3HH H3SV H3DV B3SH B3DH B3HH B3SV B3DV
H4SH H4DH H4HH H4SV H4DV B4SH B4DH B4HH B4SV B4DV
Kích cỡ 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Số cấp Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Loại bánh răng Bánh răng xoắn/bánh răng côn Chế độ nhập liệu Đầu vào đồng trục, đầu vào bánh răng xoắn ốc, đầu vào bánh răng côn xoắn ốc Chế độ đầu ra Trục đặc hình chữ S với then song song Trục rỗng hình chữ H có then song song
Trục rỗng D có đĩa co
Chế độ lắp đặt Chân đế chữ H M Nằm ngang không có chân
V Gắn dọc
Công Suất 10-4976KW Tỷ số truyền 1.2 1.4 1.6 1.8 2.0 2.24 2.5 2.8 3.15 3.55 4.0 4.5 5.0 5.6 6.3 7.1 8.0 9 10 11.2 12.5 14 16 18 20 22.4 25 28 31.5 35.5 40 45 50 56 63 71 80 90 100 112 125 140 160 180 200 224 250 280 315 355 400 450





Reviews
There are no reviews yet.